Nghĩa chính
- Nội soi đại tràngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The examination of the colon using a colonoscope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colonoscopyDạng gốc (base form)
- colonoscopiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc colonoscopyVí dụ
- Tom's .Bạn của Tom sẽ nội soi đại tràng vào ngày mai.
- .Tôi cần nội soi đại tràng.
- .Tôi đã nội soi đại tràng và nội soi phần trên của bụng.