Dịch

colonoscopy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nội soi đại tràngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The examination of the colon using a colonoscope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colonoscopyDạng gốc (base form)
  2. colonoscopiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Tom's .Bạn của Tom sẽ nội soi đại tràng vào ngày mai.
  • .Tôi cần nội soi đại tràng.
  • .Tôi đã nội soi đại tràng và nội soi phần trên của bụng.

AI