Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Một họ xuất phát từ tên cha bắt nguồn từ tên Colman.danh từ riêngA surname originating as a patronymic derived from the given name Colman.
- Một họ bắt nguồn từ nghề nghiệp của một người khai thác than, người đốt than.danh từ riêngA surname originating as an occupation for a coal man, who burnt coal.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Drew, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Drew County, Arkansas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Coleman Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Coleman |
| Coleman City | Chưa có nghĩa | |
| Coleman Falls | Chưa có nghĩa |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Nevada
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Nevada, CaliforniaAn unincorporated community in Nevada County, California.
Họ từ (word family)
cùng gốc ColemanVí dụ
- , . , , , " ."