Dịch

Coleman

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈkoʊlmən/

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Một họ xuất phát từ tên cha bắt nguồn từ tên Colman.danh từ riêngA surname originating as a patronymic derived from the given name Colman.
  2. Một họ bắt nguồn từ nghề nghiệp của một người khai thác than, người đốt than.danh từ riêngA surname originating as an occupation for a coal man, who burnt coal.
  3. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Drew, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Drew County, Arkansas.

Cụm từ (phrase)

Coleman Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Coleman
Coleman CityChưa có nghĩa
Coleman FallsChưa có nghĩa

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Nevada
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Nevada, CaliforniaAn unincorporated community in Nevada County, California.

Ví dụ

  • , . , , , " ."

AI