Nghĩa chính
- Nước lạnh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cold Water Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của sông Missouri ở phía bắc Quận St. Louis, Missouri |
| pour cold water onđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với throw cold water on |
| throw cold water onđộng từ | động từ | Giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí |
| pour cold water overđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với throw cold water on |
| pour cold water on something | Dội gáo nước lạnh vào |
Ví dụ
- .Hãy dùng nước lạnh để rửa rau củ.
Xuất hiện ở từ khác
- coldkết hợpnước lạnh