Dịch

cold meat

danh từ (noun)
UK/ˈkəʊld ˈmiːt/US/ˈkoʊld ˈmit/

Nghĩa chính

  1. Các loại thịt nấu chín nguội như thịt hộp hoặc thịt hộp, thịt thư rác, thịt lợn băm nhỏ, thịt bò bắp, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any cold cooked meat such as luncheon meat or lunch meat, spam, chopped pork, corned beef, and so on.
  2. Hoặc nhiều xác chết, hoặc những người sắp bị giếtdanh từkhông đếm được (uncountable)One or more corpses, or people soon to be killed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cold meatDạng gốc (base form)
  2. cold meatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cold meat boxdanh từChiếc quan tài
cold meat traindanh từChuyến tàu cuối cùng trong đêm mà các sĩ quan có thể đến Aldershot qua Đường sắt Tây Nam
cold meat cartdanh từChiếc xe tang

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .
  • ?

AI