Dịch

cold look

UK/ˈkəʊld ˈlʊk/US/ˈkoʊld ˈlʊk/

Nghĩa chính

  1. Ánh nhìn lạnh lùng

Ví dụ

  • .Cô ấy ném cho tôi một ánh nhìn lạnh lùng rồi bước đi.

AI