Dịch

cold day in Hell

danh từ (noun)
UK/ˈkəʊld ˈdeɪ ɪn ˈhɛl/US/ˈkoʊld ˈdeɪ ɪn ˈhɛl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thời điểm xảy ra một sự kiện sẽ không bao giờ xảy radanh từThe time of occurrence of an event that will never happen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cold day in HellDạng gốc (base form)
  2. cold days in Hell (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .

AI