Nghĩa chính
- Cùng xảy ra trong một trường hợp thống nhất; được đồng chứng minhtính từkhông so sánh (not comparable)Co-occurring in a unitary instance; being coinstantiated.
Họ từ (word family)
cùng gốc coinstantialNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 9.2, ₀ ₁, ₂, .