Dịch

coinbase

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giao dịch tạo khối, phần thưởng khốidanh từThe transaction that is automatically created in every Bitcoin block to reward the miner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coinbaseDạng gốc (base form)
  2. coinbasesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Các giao dịch phần thưởng khối không liên quan gì đến công ty Mỹ cùng tên. Giao dịch phần thưởng khối là giao dịch đầu tiên bắt buộc của mọi khối và là giao dịch duy nhất được phép tạo ra bitcoin.
  • .Giao dịch tạo ra Bitcoin mới sẽ được gọi là giao dịch phần thưởng của mỗi khối.

AI