Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cohesively
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
k
əʊ
ˌ
h
iː
s
ɪ
v
.
l
i
/
US
/
k
oʊ
ˈ
h
i
s
ɪ
v
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Gắn bó, liên kết
trạng từ
In a cohesive manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cohesively
Dạng gốc
(base form)
more cohesively
So sánh hơn
(comparative)
most cohesively
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
cohesive
+
-ly
AI
1
Gắn bó
1
Gắn bó
1
Gắn bó