Nghĩa chính
- Sự cố kết, sự dính với nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being coherent; a coherent relationship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coherencyDạng gốc (base form)
- coherenciesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcohaerēntia
Ví dụ
- o’clock , , , , , , .