Nghĩa chính
- Khả năng nhận thức, năng lực nhận thứcdanh từmental capacity for thinking and learning
Ví dụ
- .Khả năng nhận thức của cô ấy được cải thiện nhờ các câu đố thường xuyên.
Xuất hiện ở từ khác
- intelligenceđồng nghĩaKhả năng nhận thức được đánh giá trong bài kiểm tra.