Nghĩa chính
- Có thể nhận thức được, có thể hiểu rõ được, có thể mường tượng đượctính từThinkable, conceivable, able to be imagined.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cogitableDạng gốc (base form)
- more cogitableSo sánh hơn (comparative)
- most cogitableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcogitabilis