Nghĩa chính
- Đồng sáng lập, người đồng sáng lậpdanh từA joint founder; one of several people involved with the creation of a business, organization, union, or entity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cofounderDạng gốc (base form)
- cofoundersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .David Baszucki đã tạo ra nó mười năm trước cùng với người đồng sáng lập Erik Cassel, và nó dần trở nên phổ biến rộng rãi, đặc biệt là trong giới trẻ và thiếu niên.
- Miramax , , 12- .Những người đồng sáng lập hãng phim Miramax là Bob và Harvey Weinstein sẽ chấm dứt mối quan hệ hợp tác 12 năm thành công nhưng thường xuyên biến động với The Walt Disney Company để thành lập công ty truyền thông của riêng họ.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha