Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cofibrant
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến sự đồng trục
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a cofibration
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cofibrant
cofibrant
ly
Xét về mặt đồng trục
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
fibrant
Ví dụ
Similarly
,
the
Koszul
resolution
of
the
commutative
monoid
is
a
cofibrant
replacement
in
the
model
category
of
commutative
dg-algebras
over
the
symmetric
algebra
of
the
dual
of
a
certain
dg-module
in
the
quasi-abelian
category
.
AI
1
Liên quan đến sự đồng trục
1
Liên quan đến sự đồng trục
1
Liên quan đến sự đồng trục