Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coend
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính hai mặt của mục đích trong lý thuyết phạm trù
danh từ
The dual of an end in category theory.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
coend
Dạng gốc
(base form)
coend
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
end
Họ từ
(word family)
cùng gốc
coend
coend
ou
Loài nhím sống trên cây có đuôi có thể cầm được, thuộc chi Coendou, được tìm thấy ở Trung và Nam Mỹ
danh từ
coend
emic
Đặc hữu cùng với một bệnh hoặc sinh vật khác
tính từ
coend
emicity
Tình trạng mắc bệnh dịch
danh từ
coend
ocytosis
Sự nhập bào của nhiều thứ
danh từ
AI
1
Tính hai mặt của mục đích trong lý thuyết phạm trù
1
Tính hai mặt của mục đích trong lý thuyết phạm trù
1
Tính hai mặt của mục đích trong lý thuyết phạm trù