Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coeditorship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vị trí hoặc công việc là một đồng biên tập viên
danh từ
The position or job of being a coeditor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
coeditorship
Dạng gốc
(base form)
coeditorship
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
coeditor
+
-ship
Ví dụ
Mr
.
Moynihan
went
on
to
a
celebrated
career
as
a
Democratic
senator
from
New
York
,
and
Mr
.
Bell
gave
up
the
coeditorship
of
the
magazine
in
the
early
’70
s
,
declaring
himself
a
socialist
in
economics
,
a
liberal
in
politics
and
a
conservative
in
culture
.
AI
1
Vị trí hoặc công việc là một đồng biên tập viên
1
Vị trí hoặc công việc là một đồng biên tập viên
1
Vị trí hoặc công việc là một đồng biên tập viên