Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
codgy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Già về tuổi tác hoặc tâm lý; khàn giọng; ù lì
tính từ
Old in age or mentality; hoary; stodgy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
codgy
Dạng gốc
(base form)
codg
ier
So sánh hơn
(comparative)
codg
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
codger
+
-y
AI
1
Già về tuổi tác hoặc tâm lý
1
Già về tuổi tác hoặc tâm lý
1
Già về tuổi tác hoặc tâm lý