Nghĩa chính
- Sự dỗ dành ngon ngọtdanh từThe act of one who coaxes.
- Có tính dỗ dànhtính từThat coaxes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coaxingDạng gốc (base form)
- coaxingsSố nhiều (plural)
- more coaxingSo sánh hơn (comparative)
- most coaxingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Mẹ cô luôn ở bên, tìm cách dùng những lời dỗ dành và lời khuyên xấu xa để thúc ép cô đi đến bước không thể quay đầu.
- “ !” , , ;“Tội nghiệp bé nhỏ!” Alice nói với giọng dỗ dành và cố hết sức huýt sáo theo;
- 22 17–81, , .Bằng cách lập trình lại các tế bào tinh hoàn của 22 nam giới từ 17–81 tuổi, các nhà nghiên cứu đang thuyết phục chúng bắt đầu quá trình trở thành tế bào cơ, xương và thần kinh.