Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coaxer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người dỗ ngọt, người tán tỉnh
danh từ
A person who coaxes
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
coaxer
Dạng gốc
(base form)
coaxer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
coax
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
coaxer
coax
Dỗ, tán, phỉnh
động từ, danh từ, tính từ
coax
ing
Sự dỗ dành ngon ngọt
danh từ, tính từ
AI
1
Người dỗ ngọt
1
Người dỗ ngọt
1
Người dỗ ngọt