Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
co-incineration
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc đốt rác thải bằng cách sử dụng một số chất thải làm nhiên liệu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The incineration of waste using some of the waste as fuel
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
incineration
AI
1
Việc đốt rác thải bằng cách sử dụng một số chất thải làm nhiên liệu
1
Việc đốt rác thải bằng cách sử dụng một số chất thải làm nhiên liệu
1
Việc đốt rác thải bằng cách sử dụng một số chất thải làm nhiên liệu