Dịch

Clyde

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Con sông lớn ở Scotland, chảy từ khu vực hội đồng South Lanarkshire, qua khu vực hội đồng North Lanarkshire, qua khu vực hội đồng Glasgow, và qua khu vực hội đồng Renfrewshire và khu vực hội đồng West Dunbartonshire, đến Firth of Clyde.danh từ riêngA major river in Scotland, flowing from South Lanarkshire council area, past North Lanarkshire council area, through Glasgow council area, and past Renfrewshire council area and West Dunbartonshire council area, to the Firth of Clyde.
  2. Vùng ngoại ô của Sydney, New South Wales, Úcdanh từ riêngA suburb of Sydney, New South Wales, Australia.
  3. Vùng ngoại ô của Melbourne, Victoria, Úcdanh từ riêngA suburb of Melbourne, Victoria, Australia.
  4. Ngôi làng ở phía bắc Alberta, Canadadanh từ riêngA village in northern Alberta, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ClydeDạng gốc (base form)
  2. ClydesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Port Clydedanh từ riêngKhu định cư ở thị trấn St. George, Quận Knox, Maine, Hoa Kỳ
Clyde Northdanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Casey, phía đông nam Victoria, Úc
Clyde Riverdanh từ riêngCộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Queens, Đảo Prince Edward, Canada
Firth of Clydedanh từ riêngVịnh nhỏ ở bờ biển phía tây Scotland và cửa sông Clyde
Apartheid Clydedanh từ riêngBiệt danh của doanh nhân công nghệ gốc Nam Phi Elon Musk
Clyde pufferdanh từLoại tàu hơi nước nhỏ cung cấp đường tiếp tế quan trọng quanh bờ biển phía tây và các đảo Hebrides của Scotland
Clydesdale terrierdanh từMột trong những giống chó sục nhỏ có lông mượt có liên quan đến nhưng nhỏ hơn chó sục Skye, có đôi tai nhỏ hơn và dựng thẳng hoàn hảo

19 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 19
Cộng đồng thuộc thị trấn North Dumfries
  1. Cộng đồng thuộc thị trấn North Dumfries, Thành phố Khu vực Waterloo, Ontario, Canada.A community in the township of North Dumfries, Regional Municipality of Waterloo, Ontario, Canada.

AI