Nghĩa chính
- Tầm kiểm soát, nanh vuốtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Grasp; possession; control.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Một khi tổ chức nằm trong tầm kiểm soát của hắn, tương lai của cô ở đó thật ảm đạm.
- .Anh ta bị sa vào lưới pháp luật.
- Boldi .Boldi cảm thấy như một con thỏ sắp rơi vào nanh vuốt của một con thỏ tên là Martha.