Nghĩa chính
- Được nhóm lại, theo cụmtính từkhông so sánh (not comparable)Grouped into a cluster.
- Được gom cụmtính từkhông so sánh (not comparable)Used as the clustering key of a clustered index.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clustered indexdanh từ | danh từ | Một loại chỉ mục cơ sở dữ liệu sắp xếp vật lý dữ liệu trong một bảng trên đĩa để phù hợp với tiêu chí do chỉ mục chỉ định |
| clustered columndanh từ | danh từ | Trụ bao gồm nhiều cột hoặc trục được nhóm lại với nhau |
| clustered toughshankdanh từ | danh từ | Loại nấm có tên khoa học là Collybiopsis confluens, mọc thành từng cụm dày đặc với thân thẳng đứng |
Ví dụ
- , .Các tiên nữ quây quần xung quanh cô và đứa trẻ đang ngủ say trong lòng cô, với vẻ mặt tò mò và thích thú.
- .Họ tập hợp quanh đống lửa.
- , , Pygmalion's , .
Họ từ (word family)
cùng gốc clusteredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha