Dịch

clothing compulsive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không cho phép hoặc không khuyến khích ảnh khỏa thân, do đó yêu cầu mặc quần áo, đặc biệt là đồ bơi, ví dụ: trên các bãi biểntính từkhông so sánh (not comparable)Disallowing or discouraging nudity, thus requiring the wearing of clothes, especially swimsuits, e.g. on beaches.

Đồng nghĩa (synonym)

AI