Nghĩa chính
- Mặt đồng hồ, mặt số, mặtdanh từThe surface of a clock that contains the dial and hands (via the traditional design of clocks); such an arrangement on either a clock or a watch.
- Các mặt của bất kỳ đồng hồ nào, có mặt số và kim hoặc kỹ thuật sốdanh từAny face of any clock, either with dial and hands or digital.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clock faceDạng gốc (base form)
- clock facesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clock-face timetabledanh từ | danh từ | Mô hình dịch vụ trong đó các dịch vụ khởi hành đều đặn và do đó có cùng số phút trong mỗi giờ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- facekết hợpmặt đồng hồ