cliquey
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảngtính từHaving the characteristics of a clique.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cliqueyDạng gốc (base form)
- cliquier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- cliquiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Ví dụ
- . Kitch.
- - .