Dịch

cliquey

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảngtính từHaving the characteristics of a clique.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cliqueyDạng gốc (base form)
  2. cliquier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. cliquiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Ví dụ

  • . Kitch.
  • - .

AI