Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clippie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cô bán vé (trên xe buýt)
danh từ
A bus conductor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
clippie
Dạng gốc
(base form)
clippie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
clip
+
-ie
Ví dụ
And
yet
,
in
the
last
decade
,
women
in
trousers
have
ceased
to
be
[…]
functionally
invisible
.
(
I
can’t
remember
if
clippies
wear
trousers
or
skirts
,
these
days
;
that’s
what
I
mean
by
invisible
.)
AI
1
Cô bán vé (trên xe buýt)
1
Cô bán vé (trên xe buýt)
1
Cô bán vé (trên xe buýt)