Nghĩa chính
- Gờ đá vôidanh từThe relatively flat part of a limestone pavement between the grikes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clintDạng gốc (base form)
- clintsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Clint cum Hamletsdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Harrogate, Bắc Yorkshire, Anh |
Ví dụ
- .Anh ấy rất phấn khích khi được gặp Clint Eastwood.
- , .Bài phát biểu đầu tiên tại hội nghị do không ai khác ngoài Clint Eastwood, nam diễn viên nổi tiếng, trình bày.
- Eastwood's .Bộ phim mới nhất của Clint Eastwood đang được chiếu ngoài rạp.
Họ từ (word family)
cùng gốc clintNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiklint“cliff”