Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
climaxless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cao trào
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a climax.
Nguồn gốc
(etymology)
climax
+
-less
Ví dụ
Thus
a
"
tragedy
"
such
as
Tania's
feeds
comedies
such
as
Celine's
:
a
comedy
here
is
the
continuous
,
endless
,
climaxless
performance
of
tragedies
.
AI
1
Không có cao trào
1
Không có cao trào
1
Không có cao trào