climactic
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lên đến tột đỉnh, theo phép tiến dầntính từOf, pertaining to, or constituting a climax; reaching a decisive moment or point of greatest excitement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- climacticDạng gốc (base form)
- more climacticSo sánh hơn (comparative)
- most climacticSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Cuộc đua kết thúc bằng màn nước rút gay cấn đến nghẹt thở để về đích.
- .Trận chiến đỉnh cao của sử thi Mahabharata diễn ra trên chiến trường Kurukshetra.
- , , . , Sacré-Coeur.Và ở Paris, Wick có cuộc gặp với Hầu tước, với tháp Eiffel làm phông nền nên thơ. Một cảnh quay cao trào lớn được thiết lập trên những bậc thang và dưới bóng râm của nhà thờ Sacré-Coeur.