Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clearstarch
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hồ (quần áo)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To stiffen with starch, and then make clear by clapping with the hands.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
clearstarch
clearstarch
er
Người làm sạch tinh bột
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
clear
+
starch
Ví dụ
to
clearstarch
caps
to
clearstarch
muslin
AI
1
Hồ (quần áo)
1
Hồ (quần áo)
1
Hồ (quần áo)