Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clearly visible
US
/ˈ
k
l
ɪ
ɚ
l
i
ˈ
v
ɪ
z
ə
b
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Nhìn thấy rõ ràng
Ví dụ
The
sign
was
clearly
visible
from
the
road
.
Từ trên đường, biển báo vẫn nhìn thấy rõ ràng.
Xuất hiện ở từ khác
clearly
kết hợp
nhìn thấy rõ ràng
AI
1
Nhìn thấy rõ ràng
1
Nhìn thấy rõ ràng
1
Nhìn thấy rõ ràng