Dịch

clean fuel

UK/ˈkliːn ˈfjuːəl/US/ˈkliːn ˈfjuːl/

Nghĩa chính

  1. Nhiên liệu sạch

Ví dụ

  • .Một số xe buýt hiện chạy bằng nhiên liệu sạch.

AI