Dịch

clasper

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bất cứ điều gì móc càidanh từAnything that clasps.
  2. Các phần phụ, ở côn trùng, động vật giáp xác và cá, được sử dụng để ôm chặt con cái trong quá trình giao hợpdanh từAny of several appendages, in insects, crustacea and fish, that are used to clasp the female during copulation.
  3. Các tua của câydanh từThe tendril of a plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clasperDạng gốc (base form)
  2. claspersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • mấu bám giao cấu

AI