Dịch

Clarke

danh từ riêng (proper noun)
US/klɑɹk/

Nghĩa chính

  1. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ một nghề nghiệp, biến thể của Clark.danh từ riêngAn English surname originating as an occupation, variant of Clark.
  2. Quận Clarkedanh từ riêngEllipsis of Clarke County.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ClarkeDạng gốc (base form)
  2. ClarkesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Clarke Countydanh từ riêngQuận, một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Grove Hill. Được đặt theo tên của John Clarke
Clarke beltdanh từ riêngPhần không gian có độ cao khoảng 35.786 km (22.236 mi) trên mực nước biển, trong mặt phẳng Xích đạo, nơi có thể thực hiện các quỹ đạo gần địa tĩnh
Clarke orbitdanh từQuỹ đạo địa tĩnh
Clarke's Beachdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Clarke's gazelledanh từThe dibatag.chưa dịch
Clarkes Hilldanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Moorabool, miền trung phía tây Victoria, Australia

AI