Nghĩa chính
- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ một nghề nghiệp, biến thể của Clark.danh từ riêngAn English surname originating as an occupation, variant of Clark.
- Quận Clarkedanh từ riêngEllipsis of Clarke County.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ClarkeDạng gốc (base form)
- ClarkesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Clarke Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận, một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Grove Hill. Được đặt theo tên của John Clarke |
| Clarke beltdanh từ riêng | danh từ riêng | Phần không gian có độ cao khoảng 35.786 km (22.236 mi) trên mực nước biển, trong mặt phẳng Xích đạo, nơi có thể thực hiện các quỹ đạo gần địa tĩnh |
| Clarke orbitdanh từ | danh từ | Quỹ đạo địa tĩnh |
| Clarke's Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Clarke's gazelledanh từ | danh từ | The dibatag.chưa dịch |
| Clarkes Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Moorabool, miền trung phía tây Victoria, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc Clarke- ClarkeanLiên quan đến Samuel Clarke (1675-1729), triết gia người Anhtính từ
- clarkeiteKhoáng vật oxit urani có thành phần thay đổi và cấu trúc không chắc chắn, màu sắc của nó thay đổi từ nâu sẫm đến camdanh từ
- ClarkefieldThị trấn ở dãy Shire of Macedon và thành phố Hume, miền trung Victoria, Úcdanh từ riêng
- ClarkeyBiệt danh của họ Clarkedanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .