Nghĩa chính
- Dạng khác của civilizationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)UK, Ireland, Australia, New Zealand, South Africa, Hong Kong, and Commonwealth spelling of civilization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- civilisationDạng gốc (base form)
- civilisationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| advance of civilisation | Sự tiến bộ văn minh | |
| ancient civilisation | Nền văn minh cổ đại | |
| cradle of civilisation | Cái nôi nền văn minh | |
| human civilisation | Nền văn minh nhân loại | |
| modern civilisation | Nền văn minh hiện đại | |
| western civilisation | Nền văn minh phương Tây | |
| Meetei civilisationdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Ancient Kangleipak |
Họ từ (word family)
cùng gốc civilisationVí dụ
- Miller’s , .Điều đó cũng xuất hiện trong thế giới quan của Miller, nơi từ lâu đã cổ súy nỗi sợ phân biệt chủng tộc về việc thay thế nhân khẩu học người da trắng và sự suy tàn của nền văn minh.
- .Chúng tôi đã phát hiện tàn tích của một nền văn minh cổ đại.
- .Đây là một nền văn minh phát triển cao.