Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
citizendom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thế giới hoặc phạm vi của công dân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The world or sphere of citizens.
2
Quyền công dân; địa vị của một công dân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Citizenship; the status of a citizen.
Nguồn gốc
(etymology)
citizen
+
-dom
AI
1
Thế giới hoặc phạm vi của công dân
2
Quyền công dân
1
Thế giới hoặc phạm vi của công dân
2
Quyền công dân
1
Thế giới hoặc phạm vi của công dân
2
Quyền công dân