Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
circley
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như vòng tròn
tính từ
Resembling a circle.
Nguồn gốc
(etymology)
circle
+
-y
Ví dụ
The
State
Fair's
advertised
imagery
was
the
same
every
year
:
the
State
Fair
was
red-barn
,
verdant
,
lakes
and
livestock
and
bright
,
circley
suns
.
AI
1
Giống như vòng tròn
1
Giống như vòng tròn
1
Giống như vòng tròn