Dịch

cippus

danh từ (noun)
/ˈsɪ.pəs/

Nghĩa chính

  1. Cột nhỏ, thấp, hình vuông hoặc tròn, thường có khắc chữ, được người xưa dùng vào nhiều mục đích khác nhau, như để chỉ khoảng cách các địa điểm, làm cột mốc, khắc bia mộ, v.vdanh từA small, low pillar, square or round, commonly having an inscription, used by the ancients for various purposes, as for indicating the distances of places, for a landmark, for sepulchral inscriptions, etc.
  2. Các cổ phiếudanh từThe stocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cippusDạng gốc (base form)
  2. cippusesSố nhiều (plural)
  3. cippi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcippus“stake, post”

Cùng gốc (doublet)cep

Ví dụ

  • […]
  • [] , , Fatus . voto, , , Parcæ.

AI