Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cinema-goer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người xem chiếu bóng
danh từ
A person attending the cinema
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cinema-goer
Dạng gốc
(base form)
cinema-goer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cinema
+
goer
Ví dụ
The
pluralism
that
confronts
the
cinema-goer
differs
from
the
uniformity
of
the
belief-system
which
the
traditional
church-goer
faces
.
AI
1
Người xem chiếu bóng
1
Người xem chiếu bóng
1
Người xem chiếu bóng