Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Tài năng chưa được biết đếndanh từAlternative letter-case form of Cinderella.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cinderellaDạng gốc (base form)
- cinderellasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cinderella storydanh từ | danh từ | Câu chuyện Lọ Lem |
| Cinderella clubdanh từ | danh từ | Nhóm từ thiện vào cuối thế kỷ 19, tồn tại để cung cấp thức ăn và giải trí cho trẻ em nghèo |
| Cinderella saledanh từ | danh từ | Thỉnh thoảng bán các mặt hàng linh tinh hoặc bị hư hỏng |
| Cinderella teamdanh từ | danh từ | Đội yếu hơn hoặc ít tên tuổi hơn bất ngờ đạt được thành công đáng kể nhờ vượt qua đối thủ được xếp hạt giống cao hơn |
| Cinderella weeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nodeweed |
| Cinderella Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu bang (của Úc) gặp bất lợi hoặc bị bỏ rơi về mặt tài chính hoặc chính trị |
| cinderella stampdanh từ | danh từ | Nhãn giống như tem bưu chính, nhưng không được cơ quan quản lý bưu chính chính phủ phát hành cho mục đích bưu chính |
| Cinderella dancedanh từ | danh từ | Bữa tiệc khiêu vũ sớm kết thúc lúc nửa đêm |
Nguồn gốc (etymology)
cinder-ella
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Jessica là một nàng Lọ Lem thời hiện đại.
- .Lọ Lem có hai người chị kế độc ác.
- .Lọ Lem có hai người chị kế hiểm độc.