Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cincinnatidanh từ riêngThe third largest city in Ohio, United States and the county seat of Hamilton County.
- Thành phố Iowadanh từ riêngA city in Appanoose County, Iowa.
- Cộng đồng Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Washington County, Arkansas.
- Chia 7–9 hoặc 8–10danh từA 7–9 or 8–10 split (result of a first throw).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CincinnatiDạng gốc (base form)
- CincinnatisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cincinnati chilidanh từ | danh từ | Phong cách của ớt con carne, đặc biệt là ở khu vực Cincinnati lớn hơn, đặc trưng bởi các gia vị như quế, đinh hương, hạt tiêu và sô cô la, và thường được phục vụ cùng với mì spaghetti hoặc nước sốt xúc xích |
| Cincinnati water mazedanh từ | danh từ | Loại mê cung nước có chín nút giao chữ T nối liền với nhau |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng Indiana
- An unincorporated community in Center Township, Greene County, Indiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc CincinnatiVí dụ
- , Harambe. 2016, “ Harambe” … ?Để rõ, không có lý do nào để ghét Harambe thật. Sau khi con gorilla đực bạc được bắn chết tại Vườn thú Cincinnati năm 2016, mọi người dùng “RIP Harambe” để bình luận về sự mỉa mai khi chúng ta thương tiếc động vật nhưng nhanh chóng đổ lỗi cho con người?
- .Anh ấy mở văn phòng luật tại Cincinnati.
- 7 ?Các chuyến bay thẳng từ Cincinnati đến Charlotte khởi hành sau giờ trưa và hạ cánh trước 7 giờ tối là gì?