Dịch

cicerone

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người dẫn đường, người hướng dẫn (đi tham quan)danh từA guide who accompanies visitors and sightseers to museums, galleries, etc., and explains matters of archaeological, antiquarian, historic or artistic interest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ciceroneDạng gốc (base form)
  2. ciceroni (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. ciceronesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chỉ cho (ai đó) những điểm tham quan
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Chỉ cho (ai đó) những điểm tham quan, đóng vai trò là hướng dẫn viên du lịchTo show (somebody) the sights, acting as a tourist guide.

Ví dụ

  • .
  • , , […]

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýcicerone
  2. từ tiếng LatinhCicerōnem
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱiker-“pea”

AI