chunking
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quá trình biến một vật gì đó thành những miếng ngắn và dày, thường sử dụng búa hoặc xà bengdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of reducing something to short, thick pieces, usually using a hammer or a crowbar.
- Chiến lược nhằm sử dụng trí nhớ ngắn hạn hiệu quả hơn bằng cách mã hóa lại thông tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strategy for making more efficient use of short-term memory by recoding information.
- Phương pháp trình bày thông tin chia các khái niệm thành những phần nhỏ hoặc “khối” thông tin để giúp việc đọc và hiểu nhanh hơn và dễ dàng hơn bằng cách sử dụng các phương pháp như danh sách có dấu đầu dòng, tiêu đề phụ ngắn hoặc câu ngắn với một hoặc hai ý mỗi câudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of presenting information which splits concepts into small pieces or "chunks" of information to make reading and understanding faster and easier, using such methods as bulleted lists, short subheadings, or short sentences with one or two ideas per sentence.
- Việc phân chia bộ nhớ hoặc dữ liệu, v.v. thành các đơn vị nhỏ hơn để xử lý dễ dàng hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of memory or data etc. into smaller units for easier processing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chunkingDạng gốc (base form)
- chunkingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phương pháp thương từng phần để giải các bài toán chia đơn giản bằng phép trừ lặp đi lặp lại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The partial-quotients method for solving simple division problems by repeated subtraction.
Họ từ (word family)
cùng gốc chunkingTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- một miếng thịt bò to tướng
- .