Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rất hài lòng, hớn hởtính từVery pleased or satisfied; delighted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chuffedDạng gốc (base form)
- more chuffedSo sánh hơn (comparative)
- most chuffedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chuffed (about sth)hài lòng (về cái gì)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bực bội
- Bực bội, cộc cằnDispleased; gruff.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chuffedVí dụ
- “ ,” , . . “, ?” “ ?” “. .” “ !” “ , ?”“Tôi đang rất hớn hở,” cô nói, trong khi đặt ấm nước lên bếp. Anh nhìn cô với nụ cười tuyệt vời đó. “Tại sao, chính xác là vì điều gì?” “Anh nghĩ tại sao chúng ta lại uống nhiều trà đặc thế này?” “Thói quen thôi. Đó là một loại chất gây nghiện trong phạm vi pháp luật.” “Đúng vậy!” “Tại sao cô lại hớn hở thế, Edda?”
- .Bạn trông khá là hớn hở.
- .Các bạn trông có vẻ rất hài lòng.