Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chromeless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có chrome (yếu tố hình ảnh cơ bản)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without chrome (basic visual elements).
2
Thiếu lớp mạ crom
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking chromium plating.
Nguồn gốc
(etymology)
chrome
+
-less
Ví dụ
The
chromeless
player
is
intended
to
be
implemented
by
experienced
web
programmers
who
want
to
design
a
customized
video
player
for
their
users
.
AI
1
Không có chrome (yếu tố hình ảnh cơ bản)
2
Thiếu lớp mạ crom
1
Không có chrome (yếu tố hình ảnh cơ bản)
2
Thiếu lớp mạ crom
1
Không có chrome (yếu tố hình ảnh cơ bản)
2
Thiếu lớp mạ crom