Nghĩa chính
- Thanh nhiễm sắcdanh từAfter DNA replication, either of the two connected double-helix strands of a metaphase chromosome that separate during mitosis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromatidDạng gốc (base form)
- chromatidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sister chromatiddanh từ | danh từ | Một trong hai nhiễm sắc thể của nhiễm sắc thể được sao chép |
| sister chromatid cohesiondanh từ | danh từ | Sự ghép đôi của các nhiễm sắc thể chị em được sao chép dọc theo toàn bộ chiều dài của nhiễm sắc thể |
Họ từ (word family)
cùng gốc chromatidNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha