chondrodermatitis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viêm sụn và dadanh từinflammation of cartilage and skin
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chondrodermatitis nodularis chronica helicisdanh từ | danh từ | Tổn thương viêm mãn tính dạng nốt nhỏ, mềm, xuất hiện trên vành tai, thường gặp nhất ở nam giới |