chondro-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Mô tả một cái gì đó liên quan đến ngũ cốc hoặc có cấu trúc dạng hạttiền tốDescribing something relating to grains or having a granular structure.
- Mô tả một cái gì đó bao gồm sụntiền tốDescribing something composed of cartilage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chondro-osteodystrophydanh từ | danh từ | Các một số mucopolysaccharidose hiếm gặp ảnh hưởng đến sự tăng trưởng và phát triển của cả sụn và xương, có thể dẫn đến bệnh lùn thân, ngực hình chuông và chứng loạn sản khớp |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổχόνδροςkhóndros“grain, seed, groats, gristle, cartilage”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)