Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chlorocruorin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sắc tố hô hấp màu xanh lá cây được tìm thấy ở nhiều loài giun đốt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A green respiratory pigment found in many annelids.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
chlorocruoroheme
haemocyanin
haemoglobin
chlorocruorohaem
haemerythrin
cruorin
Nguồn gốc
(etymology)
chloro
+
cruor
+
in
AI
1
Sắc tố hô hấp màu xanh lá cây được tìm thấy ở nhiều loài giun đốt
1
Sắc tố hô hấp màu xanh lá cây được tìm thấy ở nhiều loài giun đốt
1
Sắc tố hô hấp màu xanh lá cây được tìm thấy ở nhiều loài giun đốt